謁見

yè jiàn yết kiến

Hán Việt: yết kiến · Pinyin: yè jiàn

Tổng quan

yết kiến: bái kiến

Cấu tạo: (yết) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ới thăm hỏi, gặp mặt người trên. yết kiến yết kiến ☆Tới thăm hỏi, gặp mặt người trên. yết kiến; bái kiến。進見(地位或輩份高的人)。
  • Cihui yết kiến: bái kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通名刺進見。多對尊長而言。《後漢書.卷四四.張禹傳》:「況為郡吏,謁見光武。」《三國演義》第六三回:「玄德親自謁見,請問其故。」

Eng

  • Cihui 謁見 èjiàn v. call on (a superior)

ja

  • JMdict audience (with a superior, e.g. nobility)