謁選

yè xuǎn yết tuyển

Hán Việt: yết tuyển · Pinyin: yè xuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (yết) + (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ề trình diện quan trên để được bổ nhiệm (nói về quan lại thời xưa). yết tuyển yết tuyển ☆Về trình diện quan trên để được bổ nhiệm (nói về quan lại thời xưa).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏赴部應選。《福惠全書.卷一.筮仕部.謁選》:「昔江寧某都門謁選,先子貽之書曰:『官中還債,莫若任前省錢,時稱為格論。』」《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「不一日,莫稽謁選,得授無為軍司戶。」