謂言

wèi yánvị ngôn

Hán Việt: vị ngôn · Pinyin: wèi yán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以为﹐说是。

Cấu tạo: 謂 (vị) + 言 (ngôn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nói, lời nói
  • Nguồn khác ĐKBĐH ghi: 五祖曰:‘……各作一偈呈吾。吾看汝偈,若悟大意者,付汝衣法,稟為六代。火急急!’門人得處分,卻來各至自房,遞相謂言:‘我等不須呈心用意作偈將呈和尚。神秀上座是教授師,秀上座得法后,自可於止,請不用作。’諸人息心,盡不敢呈 Ngũ Tổ bảo:
  • Nguồn khác Các ngươi làm kệ trình cho ta
  • Nguồn khác Ta xem kệ của các ngươi, nếu ngộ được đại ý, sẽ trao y pháp, làm tổ thứ sáu
  • Nguồn khác Hãy nhanh lên! Học trò được dặn dò, mỗi người quay lại phòng của mình, rồi bàn với nhau rằng: Chúng ta chẳng cần lắng lòng dụng ý làm kệ đem trình hòa thượng
  • Nguồn khác Thượng tọa Thần Tú là giáo thọ sư, Tú thượng tọa sau khi đắc pháp, chúng ta sẽ y chỉ người, nên không cần làm kệ
  • Nguồn khác Các vị không còn nghĩ đến nữa, trọn không dám trình
  • Nguồn khác Cho là, nhận rằng
  • Nguồn khác Giáp Sơn trong TĐT q

Từ liên quan

Gần nghĩa

言下 · 言中 · 言傳 · 言依 · 言便 · 言及 · 言句 · 言味