讲僧

giảng tăng

Hán Việt: giảng tăng

Tổng quan

GIẢNG TĂNG Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tọa chủ, giảng giả, giảng nhân. Chỉ giảng sư giảng thuyết kinh Phật, giải thích nghĩa kinh, thuộc các tông phái ngoài Thiền tông. 1. BNL q. 1 ghi: 徳山本是講僧,在西蜀講金剛經。 Đức Sơn vốn là giảng sư ở Tây Thục giảng kinh Kim Cang. 2. Tiết Tây Thục Loan Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 由是隱居二十年、道俗追慕、復命演法…兩川講者爭依之。 Từ đó sư ở ẩn 20 năm, đạo tục hâm mộ tìm đến, sư vâng lệnh triều đ…

Cấu tạo: (giảng) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIẢNG TĂNG Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tọa chủ, giảng giả, giảng nhân. Chỉ giảng sư giảng thuyết kinh Phật, giải thích nghĩa kinh, thuộc các tông phái ngoài Thiền tông. 1. BNL q. 1 ghi: 徳山本是講僧,在西蜀講金剛經。 Đức Sơn vốn là giảng sư ở Tây Thục giảng kinh Kim Cang. 2. Tiết Tây Thục Loan Thiề…