giảng

Hán Việt: giảng

Tổng quan

nói giải thích đàm phán nhấn mạnh kĩ lưỡng về mặt nào đó bài nói chia sẻ

讲义 · 讲习 · 讲价 · 讲到 · 讲台 · 讲史 · 讲和 · 讲坛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎng
Hán Việtgiảng
Quảng Đônggong2
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkrungx
Baxter-Sagartkˤroŋʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤroŋʔ
Phản thiết居𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 講
  • Thiều Chửu Hòa giải, lấy lời nói bảo cho hai bên hiểu ý tứ nhau mà hòa với nhau không tranh giành nhau nữa gọi là {giảng}. Như {giảng hòa} [講和]. Giảng giải, lấy lời nói mà nói cho người ta hiểu rõ nghĩa gọi là {giảng}. Như {giảng thư} [講書] giảng sách, {giảng kinh} [講經], v.v. Trần Nhân Tông…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲 (形声。从言,冓声。本义和解) 同本义 讲,和解也。--《说文》 而秦未与魏讲也。--《战国策·西周策》 与魏讲罢兵。--《史记·樗里子甘茂传》 以中情出,小曰閒,大曰讲。--《大载礼记·千乘》 卒使公子池以三城讲于三国,之兵乃退。--《战国策·秦策》 引兵而归,因使人索六城于赵而讲。--《战国策·赵策》 又如讲息(和解息争);讲贡(讲和纳贡);讲款(讲和,议款);讲盟(订盟媾和) 讲习(共同讨论研习学问) 道士讲火经。--唐·李朝威《柳毅传》 讲中外之故。--清·梁 讲(講)jiǎng ⒈谈,说~普通话。~故事。 ⒉解释,说明~解。~课。 ⒊注重,…

Eng

  • CC-CEDICT to speak|to explain|to negotiate|to emphasize|to be particular about|as far as sth is concerned|speech|lecture

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古項切,音港。【說文】和解也。【徐曰】古人言講解猶和解也。【戰國策】今君禁之,而秦未與魏講也。 又【廣雅】論也。【廣韻】告也。【禮·禮運】講信修睦。【疏】談說也。【又】講於仁。【疏】猶明也。 又【玉篇】習也。【增韻】究也。【易·兌卦】君子以朋友講習。【左傳·隱五年】故春蒐,夏苗,秋獮,冬狩,皆於農𨻶以講事也。【周禮·夏官·校人】冬獻馬講馭夫。【註】講猶𥳑習。 又【廣韻】謀也。【左傳·襄五年】詩曰:講事不令,集人來定。【杜註】逸詩也。言謀事不善,當聚致賢人以定之。 又官名。【唐書·百官志】國子監有直講四人,以經術講授。又【舊唐書·職官志】集賢殿書院有侍講學士。 又山名。【山海經】泰室之山北三十里曰講山。 又與顜通。【前漢·曹參傳】蕭何爲法,講若畫一。【史記】作顜。 又【字彙補】居𠋫切,音媾。和也。【史記·甘茂傳】樗里子與魏講罷兵。【註】講,讀曰媾。【說文】本作𧪸。

Thuyết Văn

和解也。 从言。冓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

和當作龢。不合者調龢之、紛糾者解釋之是曰講。易曰。君子以朋友講習。史記虞卿甘茂二傳、漢書項羽傳皆假媾爲講。古音同也。 古項切。古音在四部。

【講】 (giảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Phiên thiết: Cổ hạng thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 項 (hạng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Hòa) giải (Bửa ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧪿 · 𮗻 · 讲 · 讲 · 講 · 讲 · 講