講學

jiǎng xuégiảng học

Hán Việt: giảng học · Pinyin: jiǎng xué

Tổng quan

dạy học; giảng dạy. nhận lời mời ra nước ngoài giảng dạy. 他在這裡講過學講學. anh ấy đã từng giảng dạy ở đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

公开讲述自己的学术理论:应邀出国~, 他在这里讲过学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.講解學習。《左傳.昭公七年》:「九月公至,自楚,孟僖子病不能相禮,乃講學之。」 2.講述傳授自己的學問。《三國演義》第二二回:「融每當講學,必設絳帳,前聚生徒,後陳聲妓,侍女環侍左右。」

Cấu tạo: 講 (giảng) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giảng dạy học thuật
  • Google Alex v6 giảng học
  • VietPhrases giảng dạy
  • Tần suất từ giảng học: dạy học/giảng dạy; giảng dạy
  • Biên soạn 講學 iǎngxué v.o. give lectures; discourse on academic subjects

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.講解學習。《左傳.昭公七年》:「九月公至,自楚,孟僖子病不能相禮,乃講學之。」 2.講述傳授自己的學問。《三國演義》第二二回:「融每當講學,必設絳帳,前聚生徒,後陳聲妓,侍女環侍左右。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公开讲述自己的学术理论:应邀出国~, 他在这里讲过学。

Eng

  • Cihui to lecture (on branch of learning)
  • Tần suất từ 講學 iǎngxué v.o. give lectures; discourse on academic subjects , Tā yìngyāo dào Zhōngguó ∼ yīnián. He was invited to China as guest lecturer for a year

Đức

  • Handedict Vorlesungen halten, lehren (V, Edu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

學業 · 學乖 · 學習 · 學人 · 學會 · 學位 · 学养 · 學分