講學

jiǎng xué giảng học

Hán Việt: giảng học · Pinyin: jiǎng xué

Tổng quan

giảng dạy (về một ngành học) ạy học. giảng học giảng học ☆Dạy học. dạy học; giảng dạy。公開講述自己的學術理論。 應邀出國講學。 nhận lời mời ra nước ngoài giảng dạy. 他在這裡講過學講學。 anh ấy đã từng giảng dạy ở đây.

Cấu tạo: (giảng) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảng học giảng học ☆Dạy học.
  • Cihui giảng dạy (về một ngành học) ạy học. giảng học giảng học ☆Dạy học. dạy học; giảng dạy。公開講述自己的學術理論。 應邀出國講學。 nhận lời mời ra nước ngoài giảng dạy. 他在這裡講過學講學。 anh ấy đã từng giảng dạy ở đây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.講解學習。《左傳.昭公七年》:「九月公至,自楚,孟僖子病不能相禮,乃講學之。」 2.講述傳授自己的學問。《三國演義》第二二回:「融每當講學,必設絳帳,前聚生徒,後陳聲妓,侍女環侍左右。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公开讲述自己的学术理论:应邀出国~|他在这里讲过学。

Eng

  • CC-CEDICT to lecture (on branch of learning)
  • Cihui to lecture (on branch of learning)