講

jiǎnggiảngNôm nhãng

Hán Việt: giảng · Pinyin: jiǎng · Nôm: nhãng

Tổng quan

Hòa giải, lấy lời nói bảo cho hai bên hiểu ý tứ nhau mà hòa với nhau không tranh giành nhau nữa gọi là giảng. Như giảng hòa [講和]

講供 · 講僧 · 講台 · 講和 · 講嚫 · 講堂 · 講學 · 講宗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎng
Hán Việtgiảng
Âm Nômnhãng
Quảng Đônggong2
Mân Namkáng
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc강
Chú âmㄐㄧㄤˇ
Hán ngữ Trung cổkrungx
Baxter-Sagartkˤroŋʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤroŋʔ
Phản thiết居𠋫切
Thanh mẫu見
Vận講
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòa giải, lấy lời nói bảo cho hai bên hiểu ý tứ nhau mà hòa với nhau không tranh giành nhau nữa gọi là giảng. Như giảng hòa [講和]. Giảng giải, lấy lời nói mà nói cho người ta hiểu rõ nghĩa gọi là giảng. Như giảng thư [講書] giảng sách, giảng kinh [講經], v.v. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Trai đường giảng hậu tăng quy viện [齋堂講後僧歸院] (Thiên Trường phủ [天長府]) Ở nhà trai giảng xong, sư về viện. Bàn nói. Tập, xét. Mưu toan

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giảng 講 đgt. đem sách vở nghĩa lý ra dạy cho học trò. Chạnh yên hà, chái một căn đình, quét đất thiêu hương giảng ngũ canh. (Tức sự 123.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giảng giảng giải, giảng hoà [Eng: to explain, to negotiate a ceasefire]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhãng sao nhãng [Eng: to neglect]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.談、說。如:「講話」、「講故事」。 2.說明、解釋義理。如:「講課」、「講解」、「講經」。元.張鳴善〈普天樂.講詩書〉曲:「講詩書,習功課。」 3.注重、顧及。如:「講效率」、「講交情」、「講道理」。《論語.述而》:「德之不修,學之不講,聞義不能徙,不善不能改,是吾憂也。」《禮記.禮運》:「選賢與能,講信脩睦。」 4.商議、和解。如:「講價」、「講條件」。《戰國策.秦策四》:「三國之兵深矣,寡人欲割河東而講。」 5.較量、比較高下。如:「這次競技是講文的還是講武的?」 [名] 量詞。計算講次的單位。如:「民生主義第三講」。

Eng

  • CC-CEDICT to speak, to explain, to negotiate, to emphasize, to be particular about, as far as sth is concerned, speech, lecture
  • JMdict (Buddhist) lecture meeting
  • JMdict religious association
  • JMdict mutual assistance association (i.e. for financial assistance)

ja

  • JMdict 講(こう)

other

  • Nguồn khác Nói. Có lúc đọc là chảng. Đ.N. Chảng. 講𫴹斉速暛 Cảng nọi tẻ tốc soai (Q.L.) Nói ít cũng gần trưa

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古項切,音港。【說文】和解也。【徐曰】古人言講解猶和解也。【戰國策】今君禁之,而秦未與魏講也。 又【廣雅】論也。【廣韻】告也。【禮·禮運】講信修睦。【疏】談說也。【又】講於仁。【疏】猶明也。 又【玉篇】習也。【增韻】究也。【易·兌卦】君子以朋友講習。【左傳·隱五年】故春蒐,夏苗,秋獮,冬狩,皆於農𨻶以講事也。【周禮·夏官·校人】冬獻馬講馭夫。【註】講猶𥳑習。 又【廣韻】謀也。【左傳·襄五年】詩曰:講事不令,集人來定。【杜註】逸詩也。言謀事不善,當聚致賢人以定之。 又官名。【唐書·百官志】國子監有直講四人,以經術講授。又【舊唐書·職官志】集賢殿書院有侍講學士。 又山名。【山海經】泰室之山北三十里曰講山。 又與顜通。【前漢·曹參傳】蕭何爲法,講若畫一。【史記】作顜。 又【字彙補】居𠋫切,音媾。和也。【史記·甘茂傳】樗里子與魏講罷兵。【註】講,讀曰媾。【說文】本作𧪸。

Thuyết Văn

和解也。 从言。冓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

和當作龢。不合者調龢之、紛糾者解釋之是曰講。易曰。君子以朋友講習。史記虞卿甘茂二傳、漢書項羽傳皆假媾爲講。古音同也。 古項切。古音在四部。

【講】 (giảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Phiên thiết: Cổ hạng thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 項 (hạng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cổng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Hòa) giải (Bửa ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧪿 · 𮗻 · 讲 · 讲 · 讲