謡传

yáo chuándao truyện

Hán Việt: dao truyện · Pinyin: yáo chuán

Tổng quan

dao truyến/dao truyền/dao truyện: tung tin vịt/tung tin nhảm/tin vịt được truyền đi/tin nhảm được loan đi; tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo, loan (tin), đồn tiếng đồn, tin đồn, đồn, đồn đại tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...), tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to, lời nhận xét rỉ tai, lời gợi ý bí mật, nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió), xì xào bàn tán, bí mật phao lên; tung tin nhảm; tin vịt được truyền đi; tin nhảm…

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.传播的谣言。 2.无事实根据地传播。 3.指传播。

Cấu tạo: 谣 (dao) + 传 (truyện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.传播的谣言。 2.无事实根据地传播。 3.指传播。

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 传世 · 传习 · 传产 · 传人 · 传代 · 传令 · 传位