謰語

lián yǔ

Pinyin: lián yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ừ ngữ buộc phải có hai tiếng đi liền nhau thì mới có nghĩa, không tách rời ra được. Từ ngữ kép. liên ngữ liên ngữ ☆Từ ngữ buộc phải có hai tiếng đi liền nhau thì mới có nghĩa, không tách rời ra được. Từ ngữ kép.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文字學上指兩個音節聯綴成義而不能分割的詞。參見「聯綿字」條。