謹言
cẩn ngôn
Hán Việt: cẩn ngôn
Tổng quan
cẩn ngôn; nói năng cẩn thận; ăn nói thận trọng
謹慎小心的說話。如:「謹言慎行」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cẩn trọng lời nói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎小心的說話。如:「謹言慎行」。
Eng
- JMdict Yours Sincerely
ja
- JMdict 謹言(きんげん)
Hán Việt: cẩn ngôn
cẩn ngôn; nói năng cẩn thận; ăn nói thận trọng
謹慎小心的說話。如:「謹言慎行」。