jǐn cẩn

Hán Việt: cẩn · Pinyin: jǐn

Tổng quan

cẩn cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn

谨上 · 谨严 · 谨启 · 谨守 · 谨密 · 谨愿 · 谨慎 · 谨订

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcẩn
Quảng Đônggan2
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkionx
Baxter-Sagartkə[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổkə[r]ʔ
Phản thiết渠斤切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 謹
  • Thiều Chửu Cẩn thận, cẩn trọng, nghĩa là làm việc để ý kỹ lưỡng không dám coi thường. Kính. Như {cẩn bạch} [謹白] kính bạch.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谨〈形〉 (形声。从言,堇声。本义谨慎,小心) 同本义 谨,慎也。--《说文》 以谨无良。--《诗·大雅·民劳》 以谨罔极。 谨畜藏。--《荀子·王制》 谨厚以为厚。--《楚辞·怀沙》 谨庠序之教。--《孟子·梁惠王上》 谨食之。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 不自谨惜。--清·张廷玉《明史》 谨护其失。--清·刘开《问说》 又如谨畏(小心谨慎);谨肃(严谨认真);谨言(谨慎说话);谨厚(谨慎忠厚);谨介(谨慎耿介) 恭敬 谨斩樊於期头。--《战国策·燕策》 谨使臣良。--《史记·项羽本纪 谨jǐn ⒈慎重,小心~慎。~防。~遵法令。 ⒉敬词。〈表〉郑重,恭…

Eng

  • CC-CEDICT cautious|careful|solemnly|sincerely (formal)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居隱切【集韻】【韻會】几隱切,𠀤音卺。【說文】愼也。【玉篇】敬也。【廣韻】絜也。【增韻】毖也,專也,重也。【易·乾卦】庸行之謹。【書·盤庚】恪謹天命。【詩·大雅】以謹無良。【禮·月令】孟冬,命百官謹蓋藏。【史記·萬石君傳】丞相醇謹而已。【前漢·酈食其傳】舉大事不細謹。 又嚴禁也。【荀子·王制篇】謹盜賊。 又姓,見【姓苑】。 又【字彙】渠斤切,音芹。與墐同。【禮·內則】炮取豚若將,塗之以謹塗。【註】謹當爲墐,聲之誤也。【說文】本作𧭩。

Thuyết Văn

愼也。 从言。堇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心部曰。愼、謹也。 居隱切。十三部。

【謹】 (cẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cư ẩn thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 隱 (ẩn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thận (Xem chữ {thận} [慎].) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧫴 · 𧭩 · 谨 · 谨 · 謹 · 谨 · 謹