證人
chứng nhân
Hán Việt: chứng nhân · Pinyin: zhèng rén
Tổng quan
nhân chứng gười đứng ra nhận thực về việc gì. Người làm chứng. chứng nhân chứng nhân ☆Người đứng ra nhận thực về việc gì. Người làm chứng. 1. người làm chứng; nhân chứng。法律上指除當事人外能對案件提供證據的非當事人。 2. người chứng nhận; người chứng minh (việc gì đó)。對某種事情提供證明的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng nhân chứng nhân ☆Người đứng ra nhận thực về việc gì. Người làm chứng.
- Cihui nhân chứng gười đứng ra nhận thực về việc gì. Người làm chứng. chứng nhân chứng nhân ☆Người đứng ra nhận thực về việc gì. Người làm chứng. 1. người làm chứng; nhân chứng。法律上指除當事人外能對案件提供證據的非當事人。 2. người chứng nhận; người chứng minh (việc gì đó)。對某種事情提供證明的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為人作證的人。也稱為「保見人」。 2.法律上指當事人以外,對審判或檢察機關陳述自己的經驗或其所親見、親聞事實的第三人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知道案件情况并提供证言的人。在我国,除因生理上、精神上有缺陷或者年幼而不能辨别是非、不能正确表达意志的人以外,凡是知道案件情况的人,都有作证的义务。证人应如实地提供证言,如果作伪证或隐匿罪证,要负法律责任。不同于见证人。
Eng
- CC-CEDICT witness
- Cihui witness