證人

zhèng rénchứng nhân

Hán Việt: chứng nhân · Pinyin: zhèng rén

Tổng quan

người làm chứng; nhân chứng.; người chứng nhận; người chứng minh (việc gì đó)

新华 · Tân Hoa Đại lục

知道案件情况并提供证言的人。在我国,除因生理上、精神上有缺陷或者年幼而不能辨别是非、不能正确表达意志的人以外,凡是知道案件情况的人,都有作证的义务。证人应如实地提供证言,如果作伪证或隐匿罪证,要负法律责任。不同于见证人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.為人作證的人。也稱為「保見人」。 2.法律上指當事人以外,對審判或檢察機關陳述自己的經驗或其所親見、親聞事實的第三人。

Cấu tạo: 證 (chứng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhân chứng; người chứng kiến; (pháp lý) người chứng thực, người làm chứng (pháp lý) người làm chứng (sau khi đã thề), (ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La,tinh và Hy,lạp) (pháp lý) người bảo đảm, (tài chính) chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai, vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng) sự làm chứng, bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng, người chứng kiến ((thường) eyes witness), (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng, người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai), chứng kiến, chứng tỏ, để lộ ra, nói lên, (pháp lý) làm…
  • Biên soạn 證人 zhèngrén* n. witness M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為人作證的人。也稱為「保見人」。 2.法律上指當事人以外,對審判或檢察機關陳述自己的經驗或其所親見、親聞事實的第三人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知道案件情况并提供证言的人。在我国,除因生理上、精神上有缺陷或者年幼而不能辨别是非、不能正确表达意志的人以外,凡是知道案件情况的人,都有作证的义务。证人应如实地提供证言,如果作伪证或隐匿罪证,要负法律责任。不同于见证人。

Eng

  • Cihui witness
  • Tần suất từ 證人 zhèngrén* n. witness M:²wèi

Đức

  • Handedict Zeuge

other

  • Nguồn khác Người đứng ra nhận thực về việc gì. Người làm chứng

Từ liên quan

Gần nghĩa

證人席 · 人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事