證候

zhèng hòu chứng hậu

Hán Việt: chứng hậu · Pinyin: zhèng hòu

Tổng quan

Cấu tạo: (chứng) + (hậu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病的症狀。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「可是風寒暑溼,或是飢飽勞役,各人證候自知。」明.高明《琵琶記》第二八齣:「寫,寫不得他苦心頭;描,描不出他飢證候。」也作「癥候」、「症候」。

Eng

  • Cihui 證候 hènghòu n. <Ch. med.> syndrome