證左
chứng tả
Hán Việt: chứng tả · Pinyin: zhèng zuǒ
Tổng quan
nhân chứng
1.亦作"证佐"。 2.证人。 3.证据。
當時親知親見其事,可以證明實際情形的人。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「召會吏民,逮捕證左。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người chứng kiến
- VietPhrases người làm chứng
- Biên soạn 證左 hèngzuǒ n. witness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當時親知親見其事,可以證明實際情形的人。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「召會吏民,逮捕證左。」
Eng
- Cihui 證左 hèngzuǒ n. witness