證引

zhèng yǐnchứng dẫn

Hán Việt: chứng dẫn · Pinyin: zhèng yǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓举证和攀引他人。 2.犹引证。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說明事實所援引的證據。《北史.卷四三.刑巒傳》:「每公卿會議,事關典故,邵援筆立就,證引該洽。」

Cấu tạo: 證 (chứng) + 引 (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chứng cứ viện dẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說明事實所援引的證據。《北史.卷四三.刑巒傳》:「每公卿會議,事關典故,邵援筆立就,證引該洽。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

引產 · 引伸 · 引例 · 引信 · 引入 · 引決 · 引出 · 引別