證書

zhèng shū chứng thư

Hán Việt: chứng thư · Pinyin: zhèng shū

Tổng quan

chứng chỉ | giấy chứng nhận ờ giấy làm bằng. chứng thư chứng thư ☆Tờ giấy làm bằng. giấy chứng nhận; bằng; chứng chỉ。由機關、學校、團體等發的證明資格或權利等的文件。 結婚證書 giấy chứng nhận kết hôn; giấy đăng ký kết hôn. 畢業證書 bằng tốt nghiệp

Cấu tạo: (chứng) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng thư chứng thư ☆Tờ giấy làm bằng.
  • Cihui chứng chỉ | giấy chứng nhận ờ giấy làm bằng. chứng thư chứng thư ☆Tờ giấy làm bằng. giấy chứng nhận; bằng; chứng chỉ。由機關、學校、團體等發的證明資格或權利等的文件。 結婚證書 giấy chứng nhận kết hôn; giấy đăng ký kết hôn. 畢業證書 bằng tốt nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作為憑據的文件。如:「畢業證書」、「結婚證書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"证明书"。

Eng

  • CC-CEDICT credentials|certificate
  • Cihui credentials; certificate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文凭