證果
chứng quả
Hán Việt: chứng quả · Pinyin: zhèng guǒ
Tổng quan
chứng quả
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự nhận rõ cái két quả tốt của sự tu hành — Ta còn hiểu là biết rõ sự thật từ đầu tới cuối. Thơ Lê Thánh Tôn. chứng quả chứng quả ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự nhận rõ cái két quả tốt của sự tu hành — Ta còn hiểu là biết rõ sự thật từ đầu tới cuối. Thơ Lê Thánh Tôn…
- Cihui chứng quả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教謂修行者證悟真理,成為聖者,即佛教四果、十地、佛中的任一種境界都屬之。《大唐西域記》卷四:「時證果人愍而歎曰:『枉殺無辜,毀滅佛法,隨無間獄,流轉未已。』」
Eng
- Cihui 證果 zhèngguǒ v.o. <Budd.> rewards