證見

zhèng jiàn chứng kiến

Hán Việt: chứng kiến · Pinyin: zhèng jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (chứng) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấy và nhận thực là có thấy — Ta còn hiểu là thấy tận mắt từ đến cuối. chứng kiến chứng kiến ☆Thấy và nhận thực là có thấy — Ta còn hiểu là thấy tận mắt từ đến cuối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 證據、證明。《初刻拍案驚奇》卷三三:「若兄弟十年不來,其間萬一有些好歹,這紙文書便是個老大的證見。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「王老員外結扭了崔寧,四鄰舍都是證見。」

Eng

  • Cihui 證見 zhèngjiàn n. 1. evidence 2. eyewitness; witness