识使 thức sử Hán Việt: thức sử Tổng quan thức sử (雜語)色欲馳使人,故名為使。普賢觀經曰:「色使所使,為恩愛奴。」☸ Cấu tạo: 识 (thức) + 使 (sử)Hán Việtthức sửCấu tạo识 + 使 · thức + sử nghĩa thành phần: thức + sử Nghĩa ViệtCihui thức sử (雜語)色欲馳使人,故名為使。普賢觀經曰:「色使所使,為恩愛奴。」☸