識韓

shí hán thức hàn

Hán Việt: thức hàn · Pinyin: shí hán

Tổng quan

Cấu tạo: (thức) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初次見面或見到平生所仰慕的人。參見「識荊」條。如:「識韓之初,禮數不周,望請見諒。」

Eng

  • Cihui 識韓 híhán v.o. <wr.> have the honor of knowing you in person