識
chíNôm chí
Hán Việt: chí · Pinyin: zhì · Nôm: chí
Tổng quan
Ghi nhớ. Như chí chi bất vong [誌之不忘] ghi nhớ chẳng quên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | thức |
| Âm Nôm | thức |
| Quảng Đông | sik1 |
| Mân Nam | sik |
| Nhật Bản | SHIRU |
| Hàn Quốc | 식 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjih |
| Baxter-Sagart | tək-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tək-s |
| Phản thiết | 職吏切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được. Hiểu biết. Như tri thức [知識], kiến thức [見識], v.v. Một âm là chí. Cùng nghĩa với chữ chí [誌] ghi nhớ. Khoản chí [欵識] những chữ đúc vào chuông, đỉnh. Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản [欵], chữ đúc lõm vào gọi là chí [識]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thức học thức, nhận thức [Eng: knowledge, learning]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thức Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 記憶、記住。通「誌」。《論語.述而》:「默而識之。」《文選.宋玉.神女賦》:「寐而夢之.寤不自識。」 [名] 標記、記號。通「幟」。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「訖無文號旌旗表識,咸怪異之。」
Eng
- CC-CEDICT to know, knowledge, Taiwan pr. [shi4]
- CC-CEDICT to record, to write a footnote
- JMdict acquaintanceship
- JMdict vijnana
- JMdict consciousness
- JMdict written by
ja
- JMdict 識(しき)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤職吏切,音志。【說文】記誌也。【唐書·褚亮傳】圖史一經目,輒誌于心。【南齊書·王慈傳】朝堂榜誌。【列子·楊朱篇】大古之事滅矣,孰誌之哉。【文中子·述史篇】制誌詔𠕁,則幾乎典誥矣。【註】誌,臣下誌君之善也。 又【正韻】支義切,音寘。義同。 又同志。【正字通】凡史傳記事之文曰誌。【周禮·春官】小史掌邦國之志。【註】志,謂記也。又【漢書】有十志,俱與誌同。 又【類篇】或作識。【論語】女以予爲多學而識之者與。 又【韻會】通作痣。【史記·漢高祖紀】左股七十二黑子。【師古註】今中國通呼爲黶子,吳楚俗謂之誌。誌,記也。【南齊書·江祏傳】高宗胛上有赤誌。 考證:〔【論語】汝以予爲多學而識之者與。〕 謹照原文汝改女。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 識 · 䛊 · 𢨞 · 𧥾 · 𧨺 · 𧬣 · 識 · 识 · 𰵧 · 志 · 识 · 志