谭婆

đàm bà

Hán Việt: đàm bà

Tổng quan

đàm bà (雜名)食狗肉者。玄應音義七曰:「譚婆,謂食狗肉人也。」☸

Cấu tạo: (đàm) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàm bà (雜名)食狗肉者。玄應音義七曰:「譚婆,謂食狗肉人也。」☸