譜2.

Tổng quan

[hvdtd] uốn sổ để ghi chép sự việc. Td: Gia phổ (Sổ sách ghi chép liên hệ các đời và mọi người trong họ) — Dùng dấu hiệu để ghi chép âm nhạc. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thưa rằng bạc mệnh khúc này, phổ vào đàn ấy những ngày còn thơ« — Cũng đọc Phả

Cấu tạo: 谱 (phổ) + 2 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác uốn sổ để ghi chép sự việc. Td