phổ

Hán Việt: phổ · Pinyin:

Tổng quan

biểu đồ danh sách bảng đăng ký bản nhạc phổ (vật lý) phổ nhạc

谱写 · 谱号 · 谱子 · 谱学 · 谱带 · 谱斑 · 谱曲 · 谱架

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphổ
Quảng Đôngpou2
Chú âmㄆㄨˇ
Hán ngữ Trung cổpox
Phản thiết博古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [譜].
  • Thiều Chửu Phả, sổ chép về nhân vật và chia rành thứ tự. Như {gia phổ} [家譜] phả chép thế thứ trong nhà họ. {Niên phổ} [年譜] phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa. Người cùng họ gọi là {đồng phổ} [同普]. Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là {phổ huynh đệ} [譜兄弟]. Các khúc âm nhạc…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谱 (形声。从言,普声。本义记载事物类别或系统的书) 同本义 谱,牒也。--《广雅》 谱,籍录也。--《说文新附》。朱骏声曰桓君山云,太史公三代世表,旁行斜上,普效周谱,是谱之名起于周代也。” 十二曰谱系,以纪世施继序。--《旧唐书·经籍志上》 又如食谱;歌谱;谱学(研究氏族或宗族世系的学科);谱录(用谱表的方式记录世系);家谱;棋谱 符号或文字列记乐歌的音节、声调,以便奏唱的籍录 自历代至于本朝,雅乐皆先制乐章而后成谱,崇宁以后乃先制谱后命词。--《宋史·乐志》 又如简谱 谱pǔ ⒈记载事物类别、系统等的表册或书籍菜~。年~。家~。 ⒉记录音乐、棋局等…

Eng

  • CC-CEDICT chart|list|table|register|score (music)|spectrum (physics)|to set to music

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】博古切【集韻】【韻會】彼五切,𠀤音補。【說文】籍錄也。【廣雅】牒也。【玉篇】屬也。【釋名】布也,布列見其事也。【文心雕龍】總領黎庶,則有譜籍簿錄。譜者,普也。註序世統事資周普,鄭氏譜詩,蓋取乎此。【詩序】以立斯譜。【孔疏】譜亦是序類。避子夏序名,以其列諸侯世及詩之次,故名譜也。【史記·三代世表】自殷以前,諸侯不可得而譜。【前漢·劉歆傳】歆著《三統歷譜》。【舊唐書·經籍志】譜系以紀世族繼序。 又【集韻】或作諩。【春秋序】譜第。【註】譜,本又作諩。【說文】本作𧫭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 諩 · 𧪻 · 𧫭 · 𧭘 · 諩 · 谱 · 谱 · 譜 · 諩 · 谱 · 譜