警蹕
cảnh tất
Hán Việt: cảnh tất · Pinyin: jǐng bì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代帝王出入時,在前清道阻止行人的人。也作「儆蹕」。
Eng
- Cihui 警蹕 jǐngbì n. <wr.> herald preceding the emperor
ja
- JMdict heralding
Hán Việt: cảnh tất · Pinyin: jǐng bì