警車

jǐng chē cảnh xa

Hán Việt: cảnh xa · Pinyin: jǐng chē

Tổng quan

xe cảnh sát

Cấu tạo: (cảnh) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe cảnh sát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.警察車輛的簡稱,如警備車、巡邏車、偵防車等。 2.專指具有特別顏色塗裝、醒目的巡邏用警車。如:「參與國慶的遊行隊伍由警車前導,繞行市區。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 警察执行公务时用的车辆。

Eng

  • CC-CEDICT police car
  • Cihui police car