譫言
chiêm ngôn
Hán Việt: chiêm ngôn · Pinyin: zhān yán
Tổng quan
1.病中神志不清﹐胡言乱语。
說話語無倫次。《黃帝內經素問.卷九.熱論》:「二日則陽明與太陰俱病,則腹滿、身熱、不欲食、譫言。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nói lảm nhảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話語無倫次。《黃帝內經素問.卷九.熱論》:「二日則陽明與太陰俱病,則腹滿、身熱、不欲食、譫言。」
Hán Việt: chiêm ngôn · Pinyin: zhān yán
1.病中神志不清﹐胡言乱语。
說話語無倫次。《黃帝內經素問.卷九.熱論》:「二日則陽明與太陰俱病,則腹滿、身熱、不欲食、譫言。」