譫
chiêm
Hán Việt: chiêm · Pinyin: zhān
Tổng quan
(văn học) nói sảng nói mê bị mê sảng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | chiêm |
| Quảng Đông | ngaam6 |
| Nhật Bản | TAWAGOTO |
| Hàn Quốc | 섬 |
| Chú âm | ㄋㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cj'ap |
| Phản thiết | 達合切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói mê, nói sảng. Ta quen đọc là {thiềm}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 話多。《集韻.平聲.鹽韻》:「譫,多言。」 [動] 參見「譫語」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 譫náo 1.争辩;喧嚣。 2.通"挠"。挑逗。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to rant; to rave; to be delirious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤之廉切,音詹。多言也。 又病也。【本草綱目·序例】心病譫妄煩亂。 又人名。汝譫,見【宋史·宗室表】。 又【廣韻】徒盍切【集韻】敵盍切,𠀤音蹋。或作𧪟。又【集韻】達合切,音沓。又質涉切,音讋。與讘同。義𠀤同。【㴑原】本作詹。【集韻】或作噡。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 噡 · 噡 · 谵 · 谵 · 谵