變聲

biàn shēng biến thanh

Hán Việt: biến thanh · Pinyin: biàn shēng

Tổng quan

thay đổi giọng (ở tuổi dậy thì) | thay đổi giọng (một cách cố ý) | nghe khác (khi tức giận,...)

Cấu tạo: (biến) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi giọng (ở tuổi dậy thì) | thay đổi giọng (một cách cố ý) | nghe khác (khi tức giận,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感情激動,而使聲音失掉平日的音調。 2.因生理結構轉變或生病導致聲音的轉變。如青春期男孩的變聲。 3.變宮、變徵,稱為「變聲」。 4.五音中之徵、羽二音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女在青春期嗓音变粗变低。通常男子比女子显著。

Eng

  • CC-CEDICT voice change (at puberty)|to alter one's voice (deliberately)|to sound different (when angry etc)
  • Cihui 變聲 iànshēng* n. 1. change of voice (at puberty) 2. derived sound 3. sandhi