讎問

chóu wèn thù vấn

Hán Việt: thù vấn · Pinyin: chóu wèn

Tổng quan

Cấu tạo: (thù) + (vấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 問難。《後漢書.卷六八.郭泰傳》:「諸生博士皆就讎問,由是學中以下坐為貴。」

Eng

  • Cihui 讎問 hóuwèn v. ask difficult questions