讖言

chèn yánsấm ngôn

Hán Việt: sấm ngôn · Pinyin: chèn yán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代巫师﹑方士等以谶术所作的预言。

Cấu tạo: 讖 (sấm) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời tiên tri

Từ liên quan

Gần nghĩa

言下 · 言中 · 言傳 · 言依 · 言便 · 言及 · 言句 · 言味