chèn sấm

Hán Việt: sấm · Pinyin: chèn

Tổng quan

lời tiên tri điềm báo

讖傳 · 讖步 · 讖緯 · 讖言 · 讖記 · 讖語 · 讖1. · 讖2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchèn
Hán Việtsấm
Quảng Đôngcaam3
Mân Namtshàm
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchrimh
Phản thiết楚獻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lời sấm ký, sự chưa xẩy ra mà đã biết trước và nói bằng cách bí ẩn không cho người biết đích ngay, chờ khi sự xẩy ra rồi mới biết thế là {sấm}. Như ta nói sấm ông Trạng Trình vậy.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sấm lời sấm [Eng: prophecy]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sấm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 預測災異吉凶的言論或徵兆。如:「一語成讖」。《文選.左思.魏都賦》:「藏氣讖緯,閟象竹帛。」《紅樓夢》第八九回:「思前想後,竟應了前日夢中之讖。千愁萬恨,堆上心來。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) prophecy; omen

ja

  • JMdict foretelling|prophecy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】楚䕃切【集韻】楚譖切【韻會】【正韻】楚禁切,𠀤㞚去聲。【說文】驗也。【徐曰】凡讖緯,皆言將來之驗也。【六書故】前定徵兆之言也。【釋名】纖也。其義纖微也。【史記·趙世家】公孫支書而藏之,秦讖於是出矣。【後漢·光武紀】宛人李通等以圖讖說光武。【註】讖,符命之書也。【晉書·武帝紀】泰始三年,禁星氣讖緯之學。 又【集韻】叉鑑切,攙去聲。與懺同。悔也。○按懺悔之懺本从心,集韻强同,非。 又叶楚獻切,音𣀔。【山海經·堪㐨魚軨軨獸贊】見則洪水,天下昏墊。豈伊妄降,亦應牒讖。俗作䜟,非。

Thuyết Văn

驗也。 有徵驗之書。河雒所岀書曰讖。 从言。韱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

驗本馬名。葢卽譣之假借。讖驗曡韵。 十二字依李善鵩鳥、魏都二賦注補。釋名。讖、纖也。其義纖微也。 楚蔭切。七部。

【讖】(sấm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 韱 (tiêm) Phiên thiết: 楚蔭切 → sở + ấm Nghĩa: 驗 vậy。 hữu (có) 徵驗 chi (của) 書。河雒所岀 『Kinh Thư』viết: 讖。 từ ngôn (nói)。韱 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䜟 · 谶 · 谶 · 谶