讜論
đảng luận
Hán Việt: đảng luận · Pinyin: dǎng lùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正直的言論。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「自為舉子至出入侍從,必以愛君為本,忠規讜論,挺挺大節,群臣無出其右。」也作「黨論」。
Eng
- Cihui 讜論 dǎnglùn n. <wr.> outspoken criticism
Hán Việt: đảng luận · Pinyin: dǎng lùn