讦发 jié fā·kiết phát Hán Việt: kiết phát · Pinyin: jié fā Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.告讦举发。 MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan 揭發別人的隱私。如:「他喜歡訐發他人的隱私,因此惹人厭嫌。」 Cấu tạo: 訐 (kiết) + 發 (phát)Pinyinjié fāHán Việtkiết phátTừ loạiđộngCấu tạo訐 + 發 · kiết + phát nghĩa thành phần: kiết + phát Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.告讦举发。 Từ liên quan Từ đồng nghĩa揭发