討錢

tǎo qián thảo tiễn

Hán Việt: thảo tiễn · Pinyin: tǎo qián

Tổng quan

cán xoong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau)

Cấu tạo: (thảo) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cán xoong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 要钱﹔讨帐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.要钱﹔讨帐。

Eng

  • Cihui 討錢 ǎoqián v.o. ask for money/repayment