討
thảoNôm thảo
Hán Việt: thảo · Pinyin: tǎo · Nôm: thảo
Tổng quan
Đánh, đánh giết kẻ có tội gọi là thảo [討]. Như thảo tặc [討賊] đánh dẹp quân giặc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǎo |
|---|---|
| Hán Việt | thảo |
| Âm Nôm | thảo |
| Quảng Đông | tou2 |
| Mân Nam | thó |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 토 |
| Chú âm | ㄊㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thaux |
| Baxter-Sagart | [t]ʰˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ʰˤuʔ |
| Phản thiết | 他口切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh, đánh giết kẻ có tội gọi là thảo [討]. Như thảo tặc [討賊] đánh dẹp quân giặc. Tìm xét, dò xét. Như thảo luận [討論] bàn bạc xem xét. Đòi, tục gọi sự đòi lấy của cải gì của người là thảo. Bỏ đi
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thảo 討 dt. lòng hiếu đối với cha mẹ. Thờ cha lấy thảo làm phép, rập chúa hằng ngay miễn cần. (Bảo kính 184.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thảo thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) [Eng: to condemn, to eliminate the bandits]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thảo ngay một chức khu khu
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thảo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thảo Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.征伐。如:「討賊」、「東征西討」。 2.索取。《儒林外史》第一四回:「滿天討價,就地還錢。」 3.請求。如:「討飯」、「討饒」、「討教」。 4.招惹。如:「討人憐」、「討厭」、「自討苦吃」。 5.娶。如:「討老婆」。《初刻拍案驚奇》卷二六:「我又不是你師父討的,我怕他做甚!」 6.找。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「不則一日,到西京河南府,討了個下處。」 7.研究。如:「討論」、「商討」。
Eng
- CC-CEDICT to invite, to provoke, to demand or ask for, to send armed forces to suppress, to denounce or condemn, to marry (a woman), to discuss or study
other
- Nguồn khác Tháo đi. Tẩy đi. Phá đi. 討𪦸𫨰貪遊𫰴𪽕 Thảo lủc pây tham du sao báo (Ph.Tr.) Phá cái thai đi để ham chơi đường trai gái không đứng đắn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他皓切【集韻】【韻會】【正韻】土皓切,𠀤叨上聲。【說文】治也。从言从寸。【徐曰】寸,法也。奉辭伐罪,故从言。會意。【書·臯陶謨】天討有罪。【疏】討治有罪,使之絕惡。【左傳·宣十二年】其君無日不討國人而訓之。【註】討,治也。 又【廣韻】誅也。【類篇】殺也。【正韻】訶也。又除也。【公羊傳·隱四年】其稱人何,討賊之辭也。【註】討者,除也。 又【玉篇】去也。【禮·禮器】君子之于禮也,有順而討也。【疏】順序而稍去之也。 又【類篇】求也。【𡑭韻】探也。【正韻】尋也。【論語】世叔討論之。【註】討,尋究也。【後漢·王充傳】討摘物情。【三國志·袁紹與公孫瓚書】尋討禍源。 又雜也。【詩·秦風】蒙伐有苑。【傳】蒙,討羽也。【箋】討,雜也。畫雜羽之文于伐。 又官名。【舊唐書·職官志】貞元末,置招討使。【金史·百官志】招討司使招懷降附,征討攜離。 又叶他口切,偸上聲。【焦氏·易林】三絲綰弩,無益于輔。城弱不守,郭君受討。
Thuyết Văn
治也。 从言寸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
發其紛糾而治之曰討。秦風傳曰。蒙討羽也。箋云。蒙尨也。討、襍也。畫襍羽之文於伐。故曰尨伐據鄭所言。則討者、亂也。治討曰討。猶治亂曰亂也。論語。世叔討論之。馬曰。討、治也。學記。古之學者。比物醜類。醜或作討。凡言討論、探討。皆謂理其不齊者而齊之也。 寸、法也。或曰。從肘省聲。他晧切。古音在三部。
【討】 (thảo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言寸 (ngôn thốn) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䚯 · 讨 · 讨 · 讨