tǎo thảo

Hán Việt: thảo · Pinyin: tǎo

Tổng quan

Âm Nôm: thảo Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

討價 · 討情 · 討親 · 討論 · 討頭 · 討頭腦 · 討頭鼻 · 尋討

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎo
Hán Việtthảo
Quảng Đôngtou2
Mân Namthó
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄠˇ
Hán ngữ Trung cổthaux
Baxter-Sagart[t]ʰˤuʔ
Hán ngữ Thượng cổ[t]ʰˤuʔ
Phản thiết他口切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh, đánh giết kẻ có tội gọi là {thảo} [討]. Như {thảo tặc} [討賊] đánh dẹp quân giặc. Tìm xét, dò xét. Như {thảo luận} [討論] bàn bạc xem xét. Đòi, tục gọi sự đòi lấy của cải gì của người là {thảo}. Bỏ đi.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thảo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thảo Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.征伐。如:「討賊」、「東征西討」。 2.索取。《儒林外史》第一四回:「滿天討價,就地還錢。」 3.請求。如:「討飯」、「討饒」、「討教」。 4.招惹。如:「討人憐」、「討厭」、「自討苦吃」。 5.娶。如:「討老婆」。《初刻拍案驚奇》卷二六:「我又不是你師父討的,我怕他做甚!」 6.找。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「不則一日,到西京河南府,討了個下處。」 7.研究。如:「討論」、「商討」。

Eng

  • CC-CEDICT to invite|to provoke|to demand or ask for|to send armed forces to suppress|to denounce or condemn|to marry (a woman)|to discuss or study

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他皓切【集韻】【韻會】【正韻】土皓切,𠀤叨上聲。【說文】治也。从言从寸。【徐曰】寸,法也。奉辭伐罪,故从言。會意。【書·臯陶謨】天討有罪。【疏】討治有罪,使之絕惡。【左傳·宣十二年】其君無日不討國人而訓之。【註】討,治也。 又【廣韻】誅也。【類篇】殺也。【正韻】訶也。又除也。【公羊傳·隱四年】其稱人何,討賊之辭也。【註】討者,除也。 又【玉篇】去也。【禮·禮器】君子之于禮也,有順而討也。【疏】順序而稍去之也。 又【類篇】求也。【𡑭韻】探也。【正韻】尋也。【論語】世叔討論之。【註】討,尋究也。【後漢·王充傳】討摘物情。【三國志·袁紹與公孫瓚書】尋討禍源。 又雜也。【詩·秦風】蒙伐有苑。【傳】蒙,討羽也。【箋】討,雜也。畫雜羽之文于伐。 又官名。【舊唐書·職官志】貞元末,置招討使。【金史·百官志】招討司使招懷降附,征討攜離。 又叶他口切,偸上聲。【焦氏·易林】三絲綰弩,無益于輔。城弱不守,郭君受討。

Thuyết Văn

治也。 从言寸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

發其紛糾而治之曰討。秦風傳曰。蒙討羽也。箋云。蒙尨也。討、襍也。畫襍羽之文於伐。故曰尨伐據鄭所言。則討者、亂也。治討曰討。猶治亂曰亂也。論語。世叔討論之。馬曰。討、治也。學記。古之學者。比物醜類。醜或作討。凡言討論、探討。皆謂理其不齊者而齊之也。 寸、法也。或曰。從肘省聲。他晧切。古音在三部。

【討】 (thảo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言寸 (ngôn thốn) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䚯 · 讨 · 讨 · 讨