討飯

tǎo fàn thảo phạn

Hán Việt: thảo phạn · Pinyin: tǎo fàn

Tổng quan

xin ăn | ăn xin ăn xin; ăn mày; hành khất。要飯。 討飯的(乞丐) ăn mày; ăn xin

Cấu tạo: (thảo) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin ăn | ăn xin ăn xin; ăn mày; hành khất。要飯。 討飯的(乞丐) ăn mày; ăn xin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乞討飯食。《初刻拍案驚奇》卷一六:「我在這裡吃口湯水,也是安樂的,倒回家裡在你手中討飯吃?你看這家媳婦,待我如何孝順?」《紅樓夢》第六七回:「那珍大奶奶的妹子原來從小兒有人家的,姓張,叫什麼張華,如今窮的待好討飯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行乞﹔要饭; 要求把饭端来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行乞﹔要饭。 2.要求把饭端来。

Eng

  • CC-CEDICT to ask for food|to beg
  • Cihui to ask for food; to beg

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乞食 · 托缽