讯号
tấn hào
Hán Việt: tấn hào · Pinyin: xùn hào
Tổng quan
tín hiệu
1.为传达某一讯息而作出的特定表示﹑标志﹑符号等。 2.通过电磁波发出的信号。
一種用來指示或聯絡的訊息或信號。如:「訊號中斷」、「我們議定以燈光的明滅為訊號,彼此互相支援。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tín hiệu
- VietPhrases tín hiệu
- Biên soạn signal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用來指示或聯絡的訊息或信號。如:「訊號中斷」、「我們議定以燈光的明滅為訊號,彼此互相支援。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.为传达某一讯息而作出的特定表示﹑标志﹑符号等。 2.通过电磁波发出的信号。
Eng
- Cihui signal
Đức
- Handedict Anzeichen, Signal