訊號

xùn hào tấn hào

Hán Việt: tấn hào · Pinyin: xùn hào

Tổng quan

tín hiệu

Cấu tạo: (tấn) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín hiệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用來指示或聯絡的訊息或信號。如:「訊號中斷」、「我們議定以燈光的明滅為訊號,彼此互相支援。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为传达某一讯息而作出的特定表示﹑标志﹑符号等; 通过电磁波发出的信号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为传达某一讯息而作出的特定表示﹑标志﹑符号等。 2.通过电磁波发出的信号。

Eng

  • CC-CEDICT signal
  • Cihui signal