讹传

é chuánngoa truyện

Hán Việt: ngoa truyện · Pinyin: é chuán

Tổng quan

tin vịt; tin đồn thất thiệt; tin vỉa hè; lời đồn nhảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

错误地转述:话语几经~,就变得面目全非; 错误的传说:纯系~,切勿轻信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誤傳、謠傳。《三國演義》第八四回:「聞猇亭兵敗,訛傳先主死於軍中,遂驅車至江邊。」《文明小史》第二八回:「外國人最講道理的,決不至於洗城。這話是訛傳的,不要去理他。」

Cấu tạo: 訛 (ngoa) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tin đồn thất thiệt; tin vỉa hè; lời đồn nhảm
  • Biên soạn 訛傳 chuán* n. false rumor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誤傳、謠傳。《三國演義》第八四回:「聞猇亭兵敗,訛傳先主死於軍中,遂驅車至江邊。」《文明小史》第二八回:「外國人最講道理的,決不至於洗城。這話是訛傳的,不要去理他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错误地转述:话语几经~,就变得面目全非; 错误的传说:纯系~,切勿轻信。

Eng

  • Cihui unfounded rumor; to pass on a mistaken belief to others
  • Tần suất từ 訛傳 chuán* n. false rumor , Méi rén xiāngxìn zhège ∼. No one believes this rumor. ◆v. erroneously report

other

  • Nguồn khác Lời nói lại sai sự thật. Lời đồn đại sai lầm
  • Nguồn khác »Sau nghe những sự ngoa truyền, xót lòng luống những xây phiền đắp thương«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谣传