訛言

é yán ngoa ngôn

Hán Việt: ngoa ngôn · Pinyin: é yán

Tổng quan

ngoa ngôn: tin đồn/lời đồn/tin vịt

Cấu tạo: (ngoa) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoa ngôn: tin đồn/lời đồn/tin vịt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诈伪的话;谣言民之讹言,宁莫之惩|此敌人讹言,以乱我军心耳。

Eng

  • Cihui 訛言 éyán n. 1. <wr.> rumor 2. wild talk; raving