讹言

é yánngoa ngôn

Hán Việt: ngoa ngôn · Pinyin: é yán

Tổng quan

tin đồn; lời đồn; tin vịt

新华 · Tân Hoa Đại lục

诈伪的话; 谣言民之讹言,宁莫之惩, 此敌人讹言,以乱我军心耳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假話、謠言。《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「述曰:『訛言不可信。』」《三國演義》第五七回:「軍中有訛言,亦傳西涼入寇之事,今不可不防也。」

Cấu tạo: 訛 (ngoa) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoa ngôn: tin đồn/lời đồn/tin vịt
  • Tần suất từ tin đồn; lời đồn; tin vịt
  • Biên soạn 1. <wr.> rumor 2. wild talk; raving

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诈伪的话; 谣言民之讹言,宁莫之惩, 此敌人讹言,以乱我军心耳。

Eng

  • Cihui 訛言 éyán n. 1. <wr.> rumor 2. wild talk; raving
  • Tần suất từ n. 1. <wr.> rumor 2. wild talk; raving

Từ liên quan

Gần nghĩa

言下 · 言中 · 言传 · 言依 · 言便 · 言及 · 言句 · 言味