論證
luận chứng
Hán Việt: luận chứng · Pinyin: lùn zhèng
Tổng quan
chứng minh một quan điểm | diễn giải | chứng minh (thông qua lập luận) | bằng chứng ái bằng cớ giúp vào sự bàn bạc. luận chứng luận chứng ☆Cái bằng cớ giúp vào sự bàn bạc. 1. luận chứng; chứng minh。邏輯學指引用論據來證明論題的真實性的論述過程,是由論據推出論題時所使用的推理形式。 2. trình bày và chứng minh。論述並證明。 論證會。 buổi trình bày. 經過調查論證, 綜合研究,確定具體措施。 thông qua điều tra, chứng minh, tổng hợp các nghiên cứu đã xác định được phương thức…
Nghĩa
Việt
- Cihui luận chứng luận chứng ☆Cái bằng cớ giúp vào sự bàn bạc.
- Cihui chứng minh một quan điểm | diễn giải | chứng minh (thông qua lập luận) | bằng chứng ái bằng cớ giúp vào sự bàn bạc. luận chứng luận chứng ☆Cái bằng cớ giúp vào sự bàn bạc. 1. luận chứng; chứng minh。邏輯學指引用論據來證明論題的真實性的論述過程,是由論據推出論題時所使用的推理形式。 2. trình bày và chứng minh。論述並證明。 論證會。 b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在理則學上指前提推論出結論的過程。一個論證必含有前提與結論。 2.舉出實例以證明所論述事理的是非曲直。如:「他以史實論證暴政必亡的真理。」 3.立論的根據。如:「這篇文章的論證,十分牽強。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 证明中从论据到论题的推演。通过推理形式进行,有时是一系列推理形式。因此,论证必须遵守推理的规则。
Eng
- CC-CEDICT to prove a point|to expound on|to demonstrate or prove (through argument)|proof
- Cihui to prove a point; to expound on; to demonstrate or prove (through argument); proof