讽谏
phúng gián
Hán Việt: phúng gián · Pinyin: fěng jiàn
Tổng quan
khuyên can; can gián; can ngăn (dùng lời lẽ mềm mỏng để khuyên vua)
用含蓄委婉的话向君主进行规劝。
以婉言隱語相勸諫。《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》:「長八尺,多辯,常以談笑諷諫。」晉.陶淵明〈閑情賦.序〉:「將以抑流宕之邪心,諒有助于諷諫。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ can gián; can ngăn
- Biên soạn v. admonish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以婉言隱語相勸諫。《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》:「長八尺,多辯,常以談笑諷諫。」晉.陶淵明〈閑情賦.序〉:「將以抑流宕之邪心,諒有助于諷諫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用含蓄委婉的话向君主进行规劝。
Eng
- JMdict indirect remonstrance
- JMdict exhortation by insinuation
- Cihui (literary) to remonstrate with one's superior tactfully
- Tần suất từ v. admonish
ja
- JMdict 諷諫(ふうかん)
other
- Nguồn khác Dùng lời bóng gió để cản ngăn