諷諫

fěng jiàn phúng gián

Hán Việt: phúng gián · Pinyin: fěng jiàn

Tổng quan

(văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo ùng lời bóng gió để cản ngăn. phúng gián phúng gián ☆Dùng lời bóng gió để cản ngăn. khuyên can; can gián; can ngăn (dùng lời lẽ mềm mỏng để khuyên vua)。用含蓄委婉的話向君主講諫。

Cấu tạo: (phúng) + (gián)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúng gián phúng gián ☆Dùng lời bóng gió để cản ngăn.
  • Cihui (văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo ùng lời bóng gió để cản ngăn. phúng gián phúng gián ☆Dùng lời bóng gió để cản ngăn. khuyên can; can gián; can ngăn (dùng lời lẽ mềm mỏng để khuyên vua)。用含蓄委婉的話向君主講諫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以婉言隱語相勸諫。《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》:「長八尺,多辯,常以談笑諷諫。」晉.陶淵明〈閑情賦.序〉:「將以抑流宕之邪心,諒有助于諷諫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用含蓄委婉的话向君主进行规劝。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to remonstrate with one's superior tactfully
  • Cihui (literary) to remonstrate with one's superior tactfully

ja

  • JMdict indirect remonstrance|exhortation by insinuation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直谏