證券

zhèng quàn chứng khoán

Hán Việt: chứng khoán · Pinyin: zhèng quàn

Tổng quan

chứng khoán có thể giao dịch | chứng chỉ | cổ phiếu và trái phiếu ờ giấy làm bằng, thay cho tiền bạc. chứng khoán chứng khoán ☆Tờ giấy làm bằng, thay cho tiền bạc. chứng khoán。有價證券。 證券市場 thị trường chứng khoán 證券交易所 sở giao dịch chứng khoán.

Cấu tạo: (chứng) + (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng khoán chứng khoán ☆Tờ giấy làm bằng, thay cho tiền bạc.
  • Cihui chứng khoán có thể giao dịch | chứng chỉ | cổ phiếu và trái phiếu ờ giấy làm bằng, thay cho tiền bạc. chứng khoán chứng khoán ☆Tờ giấy làm bằng, thay cho tiền bạc. chứng khoán。有價證券。 證券市場 thị trường chứng khoán 證券交易所 sở giao dịch chứng khoán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代表金錢與物品的書面文件,如股票、公債票等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用以设定或证明具有一定权利或价值的凭证。有有价证券和无价证券。前者代表一定的财产所有权、债权或货币持有权,如股票、公债券、公司债券、栈单、提单、本票、汇票等,通常可以在一定条件下流通和转让◇者往往是在市场商品供应不足的情况下,国家为保证居民生活基本需要而发给的定量配给票证,如粮票、布票、油票等。

Eng

  • CC-CEDICT negotiable security (financial)|certificate|stocks and bonds
  • Cihui negotiable security (financial); certificate; stocks and bonds