quàn khoán

Hán Việt: khoán · Pinyin: quàn

Tổng quan

trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa) hợp đồng văn tự (tức là giấy tờ sở hữu) phiếu chứng chỉ biến thể của 券[quan4]

券商 · 券契 · 券書 · 债券 · 債券 · 勝券 · 印券 · 地券

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquàn
Hán Việtkhoán
Quảng Đônggyun3
Mân Namkǹg
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkhyanh
Phản thiết去願切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khoán, tức như cái giấy hợp đồng bây giờ, mỗi bên giữ một cái giấy để làm bằng cứ. Phàm văn tự để làm tin đều gọi là {khoán}. Khoán là cái bằng cứ để lấy đồ, cho nên sự tính được tất thành gọi là {thao khoán} [操券] nghĩa là tất được vậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代的一種契約。如:「鐵券」、「買地券」。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「鄴下諺云:『博士買驢,書券三紙,未有驢字。』」 2.具有價值,可以買賣、抵押或轉讓的票據。如:「債券」、「禮券」、「證券」。 3.可作憑證的紙票。如:「入場券」、「優待券」、「購物點券」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 券〈名〉quan (形声。 券要分成两半,故从刀”。本义契据) 同本义。古代用于买卖或债务的契据。书于简牍,常分为两半,双方各执其一,以为凭证◇用纸帛书写 券,契也。……券别之书,以刀判契其旁,故曰契券。--《说文》 使吏召诸民当偿者悉来合券。--《战国策·齐策》 因烧其券。 裁券而行。 又如券契(契据);券要(契约);券约(契据);券书(契约,文书);券剂(契据;凭证);券证(契据) 可作凭证的物件;票证 比喻事情可以 券quàn ⒈票证或凭据国库~。凭~入场。 券xuàn ⒈门、窗、桥梁等建筑成弧形的部分拱~。

Eng

  • CC-CEDICT bond (esp. document split in two, with each party holding one half)|contract|deed (i.e. title deeds)|ticket|voucher|certificate
  • CC-CEDICT variant of 券[quan4]

ja

  • JMdict ticket|coupon|bond|certificate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】去願切【集韻】【韻會】【正韻】區願切,𠀤音勸。【說文】契也。从刀,聲。以木牘爲要約之書,以刀剖之,屈曲犬牙。【釋名】券,綣也,相約束繾綣爲限也。【史記·田敬仲世家】蘇秦謂田軫曰:公常執左券,以責于秦韓。又【孟嘗君傳】馮驩收責於薛,旣還,曰:臣合券焚之,市義而反。【韻會】从刀,不从力。券,古卷字也。

Thuyết Văn

契也。 从刀。𢍏聲。 券別之書㠯刀判栔其旁。 故曰書契。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小宰。官府之八成。大鄭曰。稱責謂貣予。傅別謂券書。聽訟責者以券書決之。傅、傅箸約束於文書。別、別爲兩。兩家各得一也。書契、符書也。質劑謂市中平價、今月平是也。後鄭曰。傅別謂爲大手書於一札。中字別之。書契謂出子受入之凡要。凡簿書之冣目、獄訟之要辭皆曰契。春秋傳曰。王叔氏不能舉其契。質劑謂兩書一札、同而別之。長曰質。短曰劑。質劑皆今之券書也。按云今之券書者、謂漢時名券書。其實券字自古有之也。大部曰。契、大約也。引易𣪠辭書契。 去願切。十四部。 栔各本作契。今正。判、分也。栔、刻也。兩家各一之書牘。分刻其旁。使可兩合以爲信。韓子曰。宋人得遺契而數其齒是也。 書契、鉉作契券。鍇無書。皆非也。今正。書契謂易𣪠辭、周禮小宰所云書契也。書而栔之是曰書契。栔契音同。此三句說從刀之意。

【券】 (khoán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 𢍏 (𢍏) Phiên thiết: Khứ nguyện thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 願 (nguyện) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khế (Ước) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 劵 · 劵 · 劵