證婚

zhèng hūn chứng hôn

Hán Việt: chứng hôn · Pinyin: zhèng hūn

Tổng quan

làm chứng (tại đám cưới) chứng hôn; người làm chứng (hôn nhân)。在結婚儀式上為結婚人做證明。 證婚人 người chứng hôn; người làm chứng (trong hôn nhân)

Cấu tạo: (chứng) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm chứng (tại đám cưới) chứng hôn; người làm chứng (hôn nhân)。在結婚儀式上為結婚人做證明。 證婚人 người chứng hôn; người làm chứng (trong hôn nhân)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉行婚禮時,為當事人見證結婚事實的儀式過程。如:「他們請了一位政壇要人在婚禮時為他們證婚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.举行结婚仪式时做证明。 2.见"证婚人"。

Eng

  • CC-CEDICT to be witness (at a wedding)
  • Cihui to be witness (at a wedding)