證果
chứng quả
Hán Việt: chứng quả · Pinyin: zhèng guǒ
Tổng quan
chứng quả
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng quả
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓佛教徒经过长期修行而悟入妙道; 泛指修行得道; 比喻事情最后取得成就。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓佛教徒经过长期修行而悟入妙道。 2.泛指修行得道。 3.比喻事情最后取得成就。
Eng
- Cihui 證果 zhèngguǒ v.o. <Budd.> rewards