證驗
chứng nghiệm
Hán Việt: chứng nghiệm · Pinyin: zhèng yàn
Tổng quan
kết quả thực tế | xác minh em xét coi có đúng sự thật không. chứng nghiệm chứng nghiệm ☆Xem xét coi có đúng sự thật không. 1. chứng nghiệm; thẩm tra; kiểm lại。通過試驗使得到證實。 實習可以證驗課堂學習的知識。 thực tập có thể kiểm tra lại tri thức học tập ở trường lớp. 2. hiệu nghiệm thực tế; xác minh。實際的效驗。
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng nghiệm chứng nghiệm ☆Xem xét coi có đúng sự thật không.
- Cihui kết quả thực tế | xác minh em xét coi có đúng sự thật không. chứng nghiệm chứng nghiệm ☆Xem xét coi có đúng sự thật không. 1. chứng nghiệm; thẩm tra; kiểm lại。通過試驗使得到證實。 實習可以證驗課堂學習的知識。 thực tập có thể kiểm tra lại tri thức học tập ở trường lớp. 2. hiệu nghiệm thực tế; xác minh。實際…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.證據。《三國演義》第四四回:「操欲得二喬,有何證驗?」 2.實際效驗。漢.班固《白虎通.德行.卷四.辟雍》:「察陰陽之會,揆星度之證驗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 验证; 证据﹔用来验证的凭据; 效验。
- Tân Hoa Tự Điển 1.验证。 2.证据﹔用来验证的凭据。 3.效验。
Eng
- CC-CEDICT real results|to verify
- Cihui real results; to verify