驗

yànnghiệmNôm nghiệm

Hán Việt: nghiệm · Pinyin: yàn · Nôm: nghiệm

Tổng quan

Tục dùng như chữ nghiệm [驗]

驗墑 · 驗墒 · 驗實 · 驗尸 · 驗相 · 驗證 · 驗過 · 驗主問

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtnghiệm
Âm Nômnghiệm
Quảng Đôngjim6
Mân Namgiām
Nhật BảnAKASHI
Hàn Quốc험
Chú âmㄧㄢˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chứng nghiệm. Nghiệm xem. Như thí nghiệm [試驗] thử nghiệm. Hiệu nghiệm. Phàm sự gì kết quả tốt không ra ngoài chỗ ý mình đoán đều gọi là nghiệm. Sự gì có thành hiệu cũng gọi là nghiệm

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghiệm nghiệm thấy [Eng: to consider]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dấu cũ bài này linh nghiệm đồi câm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.憑證、證據。《韓非子.顯學》:「無參驗而必之者,愚也; 弗能必而據之者,誣也。」《史記.卷六八.商君傳》:「商君之法,舍人無驗者坐之。」 2.預期的效果,或與預言相合的事實。如:「效驗」。《淮南子.主術》:「驗在近而求之遠,故弗得也。」《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「表說水旱小事,往往有驗。」 3.病徵。《列子.湯問》:「二人曰:『願先聞其驗。』」 [動] 1.察看、檢查。如:「驗血」、「驗屍」。唐.柳宗元〈種樹郭橐駝傳〉:「甚者爪其膚以驗其生枯,搖其本以觀其疏密,而木之性日以離矣。」 2.審核、證實。《呂氏春秋.審分覽.知度》:「有職者,安其職不聽其議; 無職者,責其實以驗其辭。」 3.結果與所預言相合。如:「應驗」、「屢試屢驗」。

Eng

  • CC-CEDICT to examine, to test, to check

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗驗字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 騐 · 騐 · 験 · 驗 · 验 · 验 · 験 · 騐 · 驗 · 验