评估

píng gūbình cổ

Hán Việt: bình cổ · Pinyin: píng gū

Tổng quan

đánh giá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.评价和估量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

根據預定的準則,去衡量方案已有或將有的效果,以決定其可行性,供選擇或改進的參考。如:「捷運工程對沿線環境的影響,已委託某研究所進行評估。」

Cấu tạo: 評 (bình) + 估 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đánh giá
  • Cihui ước lượng
  • Cihui định giá
  • Biên soạn v. estimate; evaluate ◆n. assessment; evaluation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據預定的準則,去衡量方案已有或將有的效果,以決定其可行性,供選擇或改進的參考。如:「捷運工程對沿線環境的影響,已委託某研究所進行評估。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.评价和估量。

Eng

  • Cihui to evaluate; to assess; assessment; evaluation

Đức

  • Handedict Bewertung, Einschätzung, Evaluierung

Từ liên quan

Gần nghĩa

估产 · 估价 · 估值 · 估價 · 估唱 · 估定 · 估摸 · 估测