評
bình
Hán Việt: bình · Pinyin: píng
Tổng quan
thảo luận bình luận phê bình đánh giá chọn lựa (qua đánh giá công khai)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | píng |
|---|---|
| Hán Việt | bình |
| Quảng Đông | ping4 |
| Mân Nam | phîng |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Hàn Quốc | 평 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bieng |
| Phản thiết | 蒲兵切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phê bình, bình phẩm, nghĩa là đem việc gì đã làm hay văn chương sách vở đã làm ra mà bàn định phải trái hay dở vậy. Hứa Thiệu [許劭] nhà Hậu Hán [後漢] hay bàn bạc các nhân vật trong làng mạc, mỗi tháng lại đổi một phẩm đề khác, gọi là {nguyệt đán bình} [月旦評].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bằng bằng lòng [Eng: satisfied, content, agreeable]
- Bảng Tra Chữ Nôm bừng bừng sáng [Eng: to flare up brightly]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 議論、判定。如:「評定」、「評論」、「評理」。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「論者評之,以為喬雖高韻,而檢不匝。」 [名] 1.議論、判定的文字或言語。如:「文評」、「詩評」、「影評」、「書評」。《南史.卷七二.文學傳.鍾嶸傳》:「嶸品古今詩為評,言其優劣。」 2.文體名。指史家褒貶之詞,即「史評」。名稱本不統一,如《史記》的「太史公曰」、班固《漢書》的「贊」、范曄《後漢書》的「論」,至陳壽的《三國志》始見用「評」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 評yì 1."译"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT to discuss|to comment|to criticize|to judge|to choose (by public appraisal)
ja
- JMdict criticism|commentary|review
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】符兵切【集韻】【韻會】蒲兵切【正韻】蒲明切,𠀤音平。【博雅】平也,議也。【廣韻】平量也。【增韻】品論也。【後漢·許劭傳】劭好覈論鄕黨人物,毎月更其品題,故汝南俗有月旦評焉。【魏志·曹植傳】曹植與邯鄲淳評說混元造化之端。【舊唐書·陸贄傳】互相譏評。【文心雕龍】評者,平理。【新論·正賞篇】評者,所以繩理也。 又官名。【晉書·職官志】廷尉主𠛬法獄訟,屬官有正監評。【唐書·百官志】大理寺有評事八人,掌出使推按。 又邑名。【梁書·新羅國傳】其邑在內曰啄評,在外曰邑勒,亦中國之言郡縣也。 又姓,見【姓苑】。 又通作平。【後漢·霍諝傳】前者溫敎許爲平議。【蜀志·費褘傳】論平其是非。 又【玉篇】皮柄切【唐韻】【集韻】【正韻】皮命切,𠀤平去聲。平言也。【韓愈·東都遇春詩】爾來曾幾時,白髮忽滿鏡。舊遊喜𠂯張,新輩足嘲評。【註】評,音病。𠂯張,乖張。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 评 · 评 · 评